WordSense Dictionary: đàng hoàng - spelling, hyphenation, synonyms, translations, meanings & definitions.
Henri Nouwen, Người con hoang đàng trở về và đại dịch gabrielleearnshaw.com, Gabrielle Earnshaw, 2020-04-20 Người con hoang đàng trở về, Rembrandt Harmensz van Rijn, Viện bảo tàng Ermitage, Saint-Pétersbourg, Nga Việc gặp với bức tranh Người con hoang đàng trở về của danh họa Rembrandt của Linh mục Henri Nouwen đã là bước ngoặt […]
3 Trong xứ Y-sơ-ra-ên xưa, đứa con hoang đàng và say sưa không chịu ăn năn bị ném đá chết. 3 In ancient Israel, a son who was an unrepentant glutton and a drunkard was to be stoned to death.
Tiểu thuyết Đứa con gái hoang đàng được dịch từ tên gốc The Prodigal Daughter. Cái tên này được Jeffrey Archer đặt theo một Dụ ngôn trong Kinh Thánh - The Prodigal Son. Ở Việt Nam, tích này được biết đến với cái tên Người con hoang đàng, hay Đứa con hoang đàng trở về.
Chớ tào la xí đế âu cũng là chuyện thường tình. Làm gì, cuối cùng cũng quay về chuyện con người. Người đàng hoàng thì làm gì cũng đàng hoàng. Còn người đã lưu manh rồi thì dù có đưa cho bất kỳ mục đích hay ho cao cả kiểu nào cũng sẽ tìm cách biến nó thành trò lừa thế kỷ.
đàng hoàng. [đàng hoàng] |. proper; correct; decent; comme il faut. Cô ấy là người đàng hoàng. She's a proper/well-bred girl. Ông giáo này đàng hoàng lắm. This teacher is very correct. Nghề này sống đàng hoàng đâu có được.
sDZ3klZ. Definition from Wiktionary, the free dictionary Jump to navigation Jump to searchContents 1 Vietnamese Alternative forms Etymology Pronunciation Adjective Adverb Vietnamese[edit] Alternative forms[edit] đường hoàng đình huỳnh Etymology[edit] Sino-Vietnamese word from 堂皇 “grandiose”. Pronunciation[edit] Hà Nội IPAkey [ʔɗaːŋ˨˩ hwaːŋ˨˩] Huế IPAkey [ʔɗaːŋ˦˩ hwaːŋ˦˩] Hồ Chí Minh City IPAkey [ʔɗaːŋ˨˩ waːŋ˨˩] Adjective[edit] đàng hoàng of people scrupulous and trustable, not sketchy or shady Adverb[edit] đàng hoàng of executing a job or task properly and competently Làm cho đàng hoàng your part properly. Retrieved from " Categories Sino-Vietnamese wordsVietnamese terms with IPA pronunciationVietnamese lemmasVietnamese adjectivesVietnamese adverbsVietnamese terms with usage examples
Translations Context sentences Monolingual examples First tribe to get it together correctly win rolls of toilet paper, bath essentials and a fully functional outhouse. Some teachers could not even express themselves fluently or correctly in front of a class, and others spelled words wrongly on the blackboard. Passwords, or more correctly, the hash of the password, can also be stored in the same place. Annealing temperatures for each of the primer sets must be optimized to work correctly within a single reaction, and amplicon sizes. Implemented correctly, this removes the usefulness of the decryption oracle, by preventing an attacker from gaining useful information that he does not already possess. một cách đàng hoàng adverbgieo rắc nỗi kinh hoàng verb More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Nhiều người thắc mắc Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Bài viết hôm nay chiêm bao 69 sẽ giải đáp điều này. Bài viết liên quan Giải nghĩa từ thoăn thoắt có nghĩa là gì?Giải nghĩa từ hoàn cầu có nghĩa là gì?Giải nghĩa từ oái oăm có nghĩa là gì? Nội dung thu gọn1 Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đôi nét về đàng hoàng Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đặt câu với từ đàng hoàng Từ đồng nghĩa – trái nghĩa với đàng hoàng Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đôi nét về đàng hoàng Đàng có nghĩa là ngay thẳng – trung thực – chín có nghĩa là Người lớn. Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? Đàng hoàng có nghĩa là những người bản thân đã chín chắn – thẳng thắng – trung thực, nói năng cẩn thận – khéo léo cùng với đó là biết cách đối nhân xử thế, tốt bụng với mọi người và luôn cố gắng hòa thuận với mọi người. NHững người thành công là những người rất đàng hoàng vì họ trải qua môi trường giáo dục nghiêm khắc cùng với đó là luôn giao tiếp với những người cùng đẳng cấp nên học hỏi được nhiều lễ nghi cũng như rất lịch sự với người khác. Đặt câu với từ đàng hoàng Anh ấy rất đàng hoàng và lịch thiệp, mặc dù chức vụ thấp nhưng rất có cố hoàng với người khác sẽ nhận được sự tôn trọng trong công việc – lẫn cuộc sống. Từ đồng nghĩa – trái nghĩa với đàng hoàng Đồng nghĩa với đàng hoàng => Tốt bụng, Lịch thiệp, Ngay thẳng Trái nghĩa với đàng hoàng => Mất dạy, Ngỗ ngược, Bất trị Qua bài viết Giải nghĩa từ đàng hoàng có nghĩa là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết. Check Also Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ optimistic là gì? Nhiều người thắc mắc Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ optimistic là gì? Bài …
đường hoàng tt. Ngay-thẳng, hẳn-hoi, không giấu-giếm Người đường-hoàng, cử-chỉ đường-hoàng. Nguồn tham khảo Từ điển - Lê Văn Đức đường hoàng tt. Đàng hoàng sống đường hoàng. Nguồn tham khảo Đại Từ điển Tiếng Việt đường hoàng tt H. đường qui mô lớn; hoàng đẹp tốt, lớn lao Chững chạc; Thẳng thắn Ta đứng dậy lẫm liệt, đường hoàng, như Thạch Sanh khí phách hiên ngang Tố-hữu. Nguồn tham khảo Từ điển - Nguyễn Lân đường hoàng bt. Rõ-rệt, không giấu diếm Ta bước chân lên, dõng-dạc, đường-hoàng. // Ăn nói đường-hoàng. Làm ăn đường-hoàng. Nguồn tham khảo Từ điển - Thanh Nghị đường hoàng t. ph. Chững chạc Ăn nói đường hoàng. Nguồn tham khảo Từ điển - Việt Tân đường hoàng Rõ-rệt ngay thẳng, không giấu-giếm Việc công cứ đường-hoàng mà làm. Nguồn tham chiếu Từ điển - Khai Trí
đàng hoàng hay đàng hoàng