Tag: học tiếng anh chuyên ngành y. Chẩn đoán hình ảnh. Hướng dẫn thực hành ISUOG: vai trò của siêu âm trong song thai . admin - 19 Tháng Chín, 2022. 0 . Y học lâm sàng .net. TRANG CHỦ; NỘI. Hồi sức Cấp cứu
Key Takeaways. Ngành hóa học được chia thành 5 nhánh chính: Organic Chemistry, Inorganic Chemistry, Physical Chemistry, Biochemistry, và Analytical Chemistry. Từ vựng chủ đề tiếng Anh chuyên ngành hóa học chia sẻ về các hóa chất cơ bản, những phản ứng hóa học và các thuật ngữ thông dụng
Tiếng Anh lớp 8; Tiếng Anh lớp 9; TỪ VỰNG. Học từ vựng; Từ điển hình Oxford; Picture Dictionaty; Từ điển hình Anh-Việt; Picture Dictionaty 2; Verbs - Động từ; Học từ vựng 1; 600 Bài KT. từ vựng; Nhóm động từ; 3000 từ thông dụng; 1000 cụm từ thông dụng; Những từ thông dụng
Nhà đất bán, bán nhà tại Việt Nam (Trang 8978): với các loại diện tích, giá bán, địa điểm khác nhau. Nhà đất bán, bán nhà tại Việt Nam, chuyển nhượng, mua bán nhà đất, đầy đủ, cập nhật nhất. - Bán - tags
Người kia cảm thấy bị xúc phạm, nhưng anh không nói gì, chỉ viết lên cát: "Hôm nay, người bạn tốt nhất của tôi đã làm khác đi những gì tôi nghĩ". 2022 — Em xin chân thành cảm ơn! 1641665257 594 Giai Cung em hoc Tieng Viet lop 4 tap 2 - Giải Cùng em. Vui học. Lí luận. Lan hỏi
141. Khu điều dưỡng bên bãi biển: 海滨疗养院 hǎibīn liáoyǎngyuàn. 142. Gió biển: 海风 hǎifēng. 143. Hoa viên trên mái nhà: 屋顶花园 wūdǐng huāyuán. Quá trời từ vựng từ vựng tiếng trung về bất động sản đúng không nào. Học tiếng Trung cơ bản thì không thể bỏ qua những
8MLER. Chương 1 Introduction Giới thiệu Bài 2 Documents Tài liệu học tập Bài 3 Methods Hướng dẫn cách học Chương 2 Jobs Nghề nghiệp Bài 1 Warm up Khởi động Bài 2 Some vocabulary Từ vựng Bài 3 Talking about jobs Cách nói nghề nghiệp Bài 4 Useful structures Cấu trúc hữu dụng Bài 5 Asking about jobs Cách hỏi nghề nghiệp Bài 6 How long Cách hỏi bao lâu Bài 7 Conversation Bài đàm thoại Bài 8 Role-playing Đóng vai đàm thoại Bài 9 Multiple-choice Bài tập trắc nghiệm Chương 3 Greetings Chào hỏi Bài 1 Hello Xin chào Bài 2 How are you? Bạn khỏe không? Bài 3 Names Tên gọi Bài 4 Countries Quốc gia Bài 5 Addresses Địa chỉ Bài 6 Email Address Địa chỉ Email Bài 7 Introducing yourself Giới thiệu bản thân Bài 8 Conversation 1 Đàm thoại 1 Bài 9 Conversation 2 Đàm thoại 2 Bài 10 Conversation 3 Đàm thoại 3 Chương 4 Making a phone call Gọi điện thoại Bài 1 Vocabulary Từ vựng Bài 2 Phone numbers Số điện thoại Bài 3 Aswering the phone Trả lời điện thoại Bài 4 Transferring a call Chuyển cuộc gọi Bài 5 Conversation 1 Đàm thoại 1 Bài 6 Conversation 2 Đàm thoại 2 Chương 5 Basic knowledge of real estate Kiến thức cơ bản về bất động sản Bài 1 Basic knowledge Kiến thức cơ bản Bài 2 Benefits of an apartment Lợi ích của một căn hộ Bài 3 Looking at a design drawing Xem bản vẽ mặt bằng Bài 4 Project information Thông tin dự án Bài 5 Master plan Mặt bằng tổng thể Bài 6 Project development team Team phát triển dự án Chương 6 Real estate vocabulary Từ vựng bất động sản Bài 1 Home objects vocabulary Từ vựng về đồ vật trong nhà Bài 2 Apartment for lease vocabulary Từ vựng về căn hộ cho thuê Bài 3 Household chores vocabulary Từ vựng về các công việc trong nhà Bài 4 Real estate market vocabulary Từ vựng về thị trường bất động sản Bài 5 Lease contract vocabulary Từ vựng về hợp đồng cho thuê Bài 6 Vocabulary and sentences for accommodation 1 Từ vựng và mẫu câu về chỗ ở 1 Bài 7 Vocabulary and sentences for accommodation 2 Từ vựng và mẫu câu về chỗ ở 2 Bài 8 Home equipment vocabulary Từ vựng về thiết bị trong nhà Bài 9 General Property Vocabulary 1 Từ vựng về bất động sản tổng hợp 1 Bài 10 General Property Vocabulary 2 Từ vựng về bất động sản tổng hợp 2 Chương 7 Real estate vocabulary exercises Bài tập về từ vựng bất động sản Bài 1 Buying a house or apartment 1 Mua nhà hoặc căn hộ 1 Bài 2 Buying a house or apartment 2 Mua nhà hoặc căn hộ 2 Bài 3 Talking to your landlord Nói chuyện với chủ nhà của bạn Bài 4 Finding or renting an apartment Tìm hoặc thuê lại căn hộ Bài 5 Housework and household chores 1 Công việc nhà và việc vặt 1 Bài 6 Things or items around the house 1 Đồ đạc trong nhà 1 Bài 7 Things or items around the house 2 Đồ đạc trong nhà 2 Bài 8 Around the bedroom Ở phòng ngủ Bài 9 Home improvement Sửa sang nhà cửa Chương 8 Real estate questions & answers Mẫu câu hỏi đáp về bất động sản Bài 1 Real estate questions Mẫu câu hỏi đáp về bất động sản 1 Bài 2 Real estate questions Mẫu câu hỏi đáp về bất động sản 2 Bài 3 Real estate questions Mẫu câu hỏi đáp về bất động sản 3 Bài 4 Real estate questions & answers 4 Mẫu câu hỏi đáp về bất động sản 4 Bài 5 Real estate questions & answers 5 Mẫu câu hỏi đáp về bất động sản 5 Bài 6 Real estate questions & answers 6 Mẫu câu hỏi đáp về bất động sản 6 Bài 7 At the real estate agent 1 Tại văn phòng bất động sản 1 Bài 8 At the real estate agents 2 Tại văn phòng bất động sản 2 Bài 9 At the real estate agents 3 Tại văn phòng bất động sản 3 Bài 10 At the real estate agents 4 Tại văn phòng bất động sản 4 Chương 9 Resident Flat Conversations Đàm thoại về căn hộ để ở Bài 1 Residential Flat for sale vocabulary Từ vựng về rao bán căn hộ để ở Bài 2 Residential Flat for sale conversation – Part 1 Đàm thoại về rao bán căn hộ để ở - Phần 1 Bài 3 Residential Flat for sale conversation – Part 2 Đàm thoại về rao bán căn hộ để ở - Phần 2 Bài 4 Residential Property for Purchase vocabulary Từ vựng về việc mua căn hộ để ở Bài 5 Residential Property for purchase conversation – Part 1 Đàm thoại về việc mua căn hộ để ở - Phần 1 Bài 6 Residential Property for purchase conversation – Part 2 Đàm thoại về việc mua căn hộ để ở - Phần 2 Bài 7 Visiting the flat for sale vocabulary Từ vựng về việc đến xem căn hộ rao bán Bài 8 Visiting the flat for sale vocabulary – Part 1 Đàm thoại về việc đến xem căn hộ rao bán - Phần 1 Bài 9 Visiting the flat for sale vocabulary - Part 2 Đàm thoại về việc đến xem căn hộ rao bán - Phần 2 Bài 10 Residential property for lease vocabulary Từ vựng về căn hộ để ở cho thuê Bài 11 Residential property for lease conversation – Part 1 Đàm thoại về căn hộ để ở cho thuê - Phần 1 Bài 12Residential property for lease conversation – Part 2 Đàm thoại về căn hộ để ở cho thuê - Phần 2 Bài 13 Visiting the flat for lease vocabulary Từ vựng về việc đến xem căn hộ cho thuê Bài 14 Visiting the flat for lease conversation – Part 1 Đàm thoại về việc đến xem căn hộ cho thuê - Phần 1 Bài 15 Visiting the flat for lease conversation – Part 2 Đàm thoại về việc đến xem căn hộ cho thuê - Phần 2 Chương 10 Property under construction conversation Đàm thoại về tòa nhà đang xây dựng Bài 1 Visiting show flat vocabulary Từ vựng về việc đến xem căn hộ mẫu Bài 2 Visiting show flat conversation – Part 1 Đàm thoại về việc đến xem căn hộ mẫu – Phần 1 Bài 3 Visiting show flat conversation – Part 2 Đàm thoại về việc đến xem căn hộ mẫu – Phần 2 Bài 4 Residential property under construction for sale vocabulary Từ vựng về việc rao bán căn hộ để ở đang xây dựng Bài 5 Residential property under construction for sale conversation- Part 1 Đàm thoại về việc rao bán căn hộ để ở đang xây dựng- Phần 1 Bài 6 Residential property under construction for sale conversation- Part 2 Đàm thoại về việc rao bán căn hộ để ở đang xây dựng- Phần 2 Chương 11 Office property for lease Nhà văn phòng cho thuê Bài 1 Office unit for lease vocabulary Từ vựng về nhà văn phòng cho thuê Bài 2 Office unit for lease conversation – Part 1 Đàm thoại về nhà văn phòng cho thuê - Phần 1 Bài 3 Office unit for lease conversation – Part 2 Đàm thoại về nhà văn phòng cho thuê - Phần 2 Bài 4 Selling office property vocabulary Từ vựng về việc bán nhà văn phòng Bài 5 Selling office property conversation – Part 1 Đàm thoại về việc bán nhà văn phòng - Phần 1 Bài 6 Selling office property conversation – Part 2 Đàm thoại về việc bán nhà văn phòng - Phần 2 Bài 7 Commercial Building for lease vocabulary Từ vựng về nhà đất cho thuê để kinh doanh Bài 8 Commercial Building for lease conversation – Part 1 Đàm thoại về nhà đất cho thuê để kinh doanh- Phần 1 Bài 9 Commercial Building for lease conversation – Part 2 Đàm thoại về nhà đất cho thuê để kinh doanh- Phần 2 Bài 10 Visiting office property for sale vocabulary Từ vựng về việc đi xem căn nhà văn phòng rao bán Bài 11 Visiting office property for sale conversation – Part 1 Đàm thoại về việc đi xem căn nhà văn phòng rao bán - Phần 1 Bài 12 Visiting office property for sale conversation – Part 2 Đàm thoại về việc đi xem căn nhà văn phòng rao bán - Phần 2 Chương 12 Terms Negotiation Thương lượng các điều khoản Bài 1 Negotiating the terms of lease for an office unit vocabulary Từ vựng về việc thương lượng các điều khoản cho thuê nhà văn phòng Bài 2 Negotiating the terms of lease for an office unit conversation – Part 1 Đàm thoại về việc thương lượng các điều khoản cho thuê nhà văn phòng - Phần 1 Bài 3 Negotiating the terms of lease for an office unit conversation – Part 2 Đàm thoại về việc thương lượng các điều khoản cho thuê nhà văn phòng - Phần 2 Bài 4 Negotiating the terms of sale for a residential flat vocabulary Từ vựng về việc thương lượng các điều khoản bán một căn hộ để ở Bài 5 Negotiating the terms of sale for a residential flat conversation – Part 1 Đàm thoại về việc thương lượng các điều khoản bán một căn hộ để ở - Phần 1 Bài 6 Negotiating the terms of sale for a residential flat conversation – Part 2 Đàm thoại về việc thương lượng các điều khoản bán một căn hộ để ở - Phần 2 Bài 7 Negotiating the terms of rent for a residental unit vocabulary Từ vựng về việc thương lượng các điều khoản thuê một căn hộ để ở Bài 8 Negotiating the terms of rent for a residental unit conversation – Part 1 Đàm thoại về việc thương lượng các điều khoản thuê một căn hộ để ở - Phần 1 Bài 9 Negotiating the terms of rent for a residental unit conversation – Part 2 Đàm thoại về việc thương lượng các điều khoản thuê một căn hộ để ở - Phần 2 Chương 13 Legal Agreement Thỏa thuận pháp lý Bài 1 Signing provisional tenancy agreement vocabulary Từ vựng về việc ký thỏa thuận cho thuê tạm thời Bài 2 Signing provisional tenancy agreement conversation – Part 1 Đàm thoại về việc ký thỏa thuận cho thuê tạm thời – Phần 1 Bài 3 Signing provisional tenancy agreement conversation – Part 2 Đàm thoại về việc ký thỏa thuận cho thuê tạm thời – Phần 2 Bài 4 Signing preliminary sale and purchase agreement vocabulary Từ vựng về việc ký thỏa thuận mua bán sơ bộ Bài 5 Signing preliminary sale and purchase agreement conversation – Part 1 Đàm thoại về việc ký thỏa thuận mua bán sơ bộ - Phần 1 Bài 6 Signing preliminary sale and purchase agreement conversation – Part 2 Đàm thoại về việc ký thỏa thuận mua bán sơ bộ - Phần 2 Chương 14 Application for mortgage loan Xin vay có thế chấp Bài 1 Application for mortgage loan vocabulary Từ vựng về việc xin vay có thế chấp Bài 2 Application for mortgage loan conversation – Part 1 Đàm thoại về việc xin vay có thế chấp - Phần 1 Bài 3 Application for mortgage loan conversation – Part 2 Đàm thoại về việc xin vay có thế chấp - Phần 2 Bài 4 Paying the agency fee vocabulary Từ vựng về việc trả chi phí môi giới Bài 5 Paying the agency fee conversation – Part 1 Đàm thoại về việc trả chi phí môi giới - Phần 1 Bài 6 Paying the agency fee conversation – Part 2 Đàm thoại về việc trả chi phí môi giới - Phần 2 Bài 7 Signing the sale and purchase agreement vocabulary Từ vựng về việc ký thỏa thuận mua bán Bài 8 Signing the sale and purchase agreement conversation – Part 1 Đàm thoại về việc ký thỏa thuận mua bán - Phần 1 Bài 9 Signing the sale and purchase agreement conversation – Part 2 Đàm thoại về việc ký thỏa thuận mua bán - Phần 2 Chương 15 Pronunciation Phát âm Bài 1 English Alphabet Bảng chữ cái tiếng Anh Bài 2 The importance of pronunciation Tầm quan trọng của phát âm tiếng Anh Bài 3 How to learn pronunciation effectively Cách học phát âm hiệu quả Bài 4 12 vowels 12 nguyên âm đơn Bài 5 8 diphthongs 8 nguyên âm đôi Bài 6 24 consonants 24 phụ âm Chương 16 Grammar structures Cấu trúc ngữ pháp Bài 1 The importance of English grammar rules Tầm quan trọng của việc học ngữ pháp Bài 2 To be verbs Động từ to be Bài 3 Simple present tense Thì hiện tại đơn Bài 4 Present continuous tense Thì hiện tại tiếp diễn Bài 5 Present perfect tense Hiện tại hoàn thành Bài 6 Past simple tense Quá khứ đơn Bài 7 Simple future tense Tương lai đơn Bài 8 Past continuous tense Quá khứ tiếp diễn Bài 9 Modal verbs Động từ khiếm khuyết Bài 10 Passive form Câu bị động TỔNG KẾT Bài tập Đánh giá khóa học Khóa học liên quan
Hòa cùng sự phát triển kinh tế của Việt Nam, ngành bất động sản nước ta cũng có nhiều bước chuyển mình mạnh mẽ. Nếu như cách đây khoảng 10 năm, thị trường bất động sản chỉ là những giao dịch dân sự đơn thuần thì ngày nay thị trường đã mở rộng hơn với sự tham gia của các đơn vị trong và ngoài nước. 100 thuật ngữ bất động sản tiếng Việt thường gặp trong kinh doanh 📧 Cẩm nang 100 thuật ngữ bất động sản tiếng Việt thường gặp ✔️ khi cho thuê văn phòng, mua bán căn hộ, nhà ⭐ Cập nhật liên tục Ngày nay càng có nhiều thuật ngữ bất động sản bằng tiếng anh được sử dụng. Việc này tốt cho quá trình Việt Nam hội nhập với toàn cầu, nhưng đôi khi cũng là rào cản cho những người tiếng Anh chưa vững, hoặc mới bắt đầu bước chân vào thị trường. Bài viết liên quan TOP 10 kinh nghiệm mua nhà cũ mà bạn cần lưu ý Để tiện cho việc tra cứu và theo dõi, Vlook sẽ chia bài viết thành từng phần tương ứng với từng chủ đề khác nhau. Các thuật ngữ BẤT ĐỘNG SẢN liên quan đến nhà ở, căn hộ Condominium/ Apartment Chung cư cao cấp/ chung cư. Room phòng, căn phòng. Orientation Hướng. Ceilling trần nhà. Semi – detached house nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác Detached house nhà riêng lẻ, không chung tường Terraced house nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau Cottage nhà ở nông thôn Bungalow Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗ Downstairs Tầng dưới, tầng trệt Electric equipment Thiết bị điện. Electric equipment Thiết bị nước. Furniture Nội Thất. Balcony ban công. Saleable Area Diện tích xây dựng Carpet area Diện tích thông thủy/ diện tích trải thảm. Built-up area Diện tích theo tim tường. Living room phòng khách Bed room phòng ngủ Bath room phòng tắm Dining room phòng ăn Kitchen nhà bếp Yard sân Garden vườn Garage nhà để xe Decorating trang trí Air Condition Điều hòa Hallway Hành lang Wall Tường nhà Window cửa sổ Shutter Cửa chớp Porch Mái hiên Các thuật ngữ BẤT ĐỘNG SẢN liên quan đến HỢP ĐỒNG, PHÁP LÝ Contract Hợp đồng Adjustable rate mortgage – ARM Thế chấp với lãi suất linh động Annual percentage rate – APR Tỷ lệ phần trăm hàng năm. Application đơn từ, giấy xin vay thế chấp… Appraisal định giá, văn bản định giá cho một tài sản bất động sản Assessed value giá trị chịu thuế của tài sản bất động sản. Asset tài sản Assignment chuyển nhượng. Deposit Đặt cọc Payment step các bước thanh toán. Montage khoản nợ, thế chấp. Negotiate Thương lượng. Legal Pháp luật Liquid asset Tài sản lưu động Liquidated damages Giá trị thanh toán tài sản Loan origination nguồn gốc cho vay Loan-to-value LTV percentage Tỷ lệ cho vay theo giá trị Bankruptcy vỡ nợ, phá sản. Beneficiary Người thụ hưởng Bid Đấu thầu Buy-back agreement Thỏa thuận mua lại Buyer-agency agreement Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lý Capital gain Vốn điều lệ tăng Capitalization rate Tỷ lệ vốn đầu tư. Contract agreement Thỏa thuận hợp đồng thuê văn phòng Co-operation Hợp tác Overtime-fee Phí làm việc ngoài giờ Office for rent in Ho Chi Minh City Văn phòng cho thuê tại Thành Phố Hồ Chí Minh Office for lease Văn phòng cho thuê Payment upon termination Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng. Các thuật ngữ BẤT ĐỘNG SẢN liên quan đến DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH Spread of Project/ Project Area/ Site Area Tổng diện tích khu đất Project Dự án Gross Floor Area Tổng diện tích sàn xây dựng. Residence Nhà ở, dinh thự Location Vị trí Layout Apartment Mặt bằng căn hộ Layout Floor Mặt bằng điển hình tầng Procedure Tiến độ bàn giao Project Management Quản lý dự án Invesloper Chủ đầu tư Constructo Nhà thầu thi công Comercial Thương mại Density of Building Mật độ xây dựng Master Plan Mặt bằng tổng thể Advantage/ Amennities Tiện ích, tiện nghi Landscape Cảnh quan, sân vườn Show Flat Căn hộ mẫu Sale Policy Chính sách bán hàng Coastal property bất động sản ven biển. Cost control kiểm soát chi phí Notice Thông báo Start date Ngày khởi công Taking over bàn giao công trình. Quality Assurance Đảm bảo về chất lượng Protection of the Environment bảo vệ môi trường. Property bất động sản. Landmark khu vực quan trọng trong thành phố. Vlook xin được gửi đến các bạn danh sách những thuật ngữ bất động sản bằng tiếng anh được sử dụng nhiều nhất trên thị trường hiện tại. Danh sách sẽ được cập nhật liên tục trong thời gian tới. Nguồn Bảo Anh Nguồn TKNDKTCS2030 Danh mục THONGKENHADAT Kinh Nghiệm Cho Sales Bất Động Sản
Tailieuielts » Từ Vựng Ngày hôm nay, sẽ gửi đến bạn bài viết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bất động sản. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bất động sản Nội dung chính1 1. Thuật ngữ bất động sản về nhà cửa, căn hộ2 2. Thuật ngữ bất động sản về hợp đồng, pháp lý3 3. Thuật ngữ bất động sản về công trình, dự án4 4. Một số mẫu câu thường dùng về bất động sản 1. Thuật ngữ bất động sản về nhà cửa, căn hộ Condominium/ Apartment Chung cư cao cấp/ chung phòng, căn trần – detached house nhà ghép đôi, chung tường với nhà khácDetached house nhà riêng lẻ, không chung tườngTerraced house nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhauCottage nhà ở nông thônBungalow Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗDownstairs Tầng dưới, tầng trệtElectric equipment Thiết bị equipment Thiết bị Nội ban Area Diện tích xây dựngCarpet area Diện tích thông thủy/ diện tích trải area Diện tích theo tim room phòng kháchBed room phòng ngủBath room phòng tắmDining room phòng ănKitchen nhà bếpYard sânGarden vườnGarage nhà để xeDecorating trang tríAir Condition Điều hòaHallway Hành langWall Tường nhàWindow cửa sổShutter Cửa chớpPorch Mái hiên Xem thêm bài viết sau Tổng hợp những từ Cảm thán trong tiếng Anh hay dùng nhấtPhương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốcTop 14 cách học Từ vựng tiếng Anh hiệu quả và dễ nhớ nhất Đăng ký thành công. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất! Để gặp tư vấn viên vui lòng click TẠI ĐÂY. 2. Thuật ngữ bất động sản về hợp đồng, pháp lý Thuật ngữ bất động sản về hợp đồng, pháp lý Contract Hợp đồngAdjustable rate mortgage – ARM Thế chấp với lãi suất linh độngAnnual percentage rate – APR Tỷ lệ phần trăm hàng đơn từ, giấy xin vay thế chấp…Appraisal định giá, văn bản định giá cho một tài sản bất động sảnAssessed value giá trị chịu thuế của tài sản bất động tài sảnAssignment chuyển Đặt cọcPayment step các bước thanh khoản nợ, thế Thương Pháp luậtLiquid asset Tài sản lưu độngLiquidated damages Giá trị thanh toán tài sảnLoan origination nguồn gốc cho vayLoan-to-value LTV percentage Tỷ lệ cho vay theo giá trịBankruptcy vỡ nợ, phá Người thụ hưởngBid Đấu thầuBuy-back agreement Thỏa thuận mua lạiBuyer-agency agreement Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lýCapital gain Vốn điều lệ tăngCapitalization rate Tỷ lệ vốn đầu agreement Thỏa thuận hợp đồng thuê văn phòngCo-operation Hợp tácOvertime-fee Phí làm việc ngoài giờOffice for lease Văn phòng cho thuêPayment upon termination Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng. 3. Thuật ngữ bất động sản về công trình, dự án Spread of Project/ Project Area/ Site Area Tổng diện tích khu đấtProject Dự ánGross Floor Area Tổng diện tích sàn xây Nhà ở, dinh thựLocation Vị tríLayout Apartment Mặt bằng căn hộLayout Floor Mặt bằng điển hình tầngProcedure Tiến độ bàn giaoProject Management Quản lý dự ánInvesloper Chủ đầu tưConstructo Nhà thầu thi côngComercial Thương mạiDensity of Building Mật độ xây dựngMaster Plan Mặt bằng tổng thểAdvantage/ Amennities Tiện ích, tiện nghiLandscape Cảnh quan, sân vườnShow Flat Căn hộ mẫuSale Policy Chính sách bán hàngCoastal property bất động sản ven control kiểm soát chi phíNotice Thông báoStart date Ngày khởi côngTaking over bàn giao công trình.Quality Assurance Đảm bảo về chất lượngProtection of the Environment bảo vệ môi bất động khu vực quan trọng trong thành phố. Xem thêm bài viết sau Bỏ túi những lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh cực kỳ ấn tượngTop 40 phần mềm tự học tiếng Anh tốt nhất hiện nay 2021IELTS Writing Advantages & Disadvantages essay 4. Một số mẫu câu thường dùng về bất động sản Một số mẫu câu thường dùng về bất động sản Một số mẫu câu được sử dụng nhiều tại các văn phòng bất động sản. I’m looking for an apartment Tôi đang tìm một căn price do you want the house to be? Anh/chị muốn căn nhà ở mức giá nào?How many rooms do you want the apartment to have? Anh/chị muốn căn hộ có mấy phòng?Do you want a parking space? Anh/chị có muốn có chỗ để xe không?Do you have land you want to sell? Anh/chị muốn bán đất đúng không ạ?Do you pay by cash or card? Anh/chị thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ ạ?Do you need a mortgage? Anh/chị có cần vay thế chấp không? Trên đây là bài viết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bất động sản. Hy vọng bài viết này sẽ giúp đỡ các bạn phần nào trong học tập và làm việc. Bài viết liên quan 24 tháng 05, 2022 Những câu cảm thán là những câu hay được dùng trong cuộc sống không chỉ tiếng Việt, mà còn trong giao tiếp tiếng Anh nữa. Những câu cảm thán khi buồn chán, vui vẻ,… và một số cấu trúc câu 13 tháng 03, 2021 Mất gốc tiếng Anh là một trong những căn bệnh khó chữa cho bất kỳ người học nào. Ngày hôm nay, sẽ gửi đến các bạn bài viết phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốc. 13 tháng 03, 2021 Khi học tiếng Anh, từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng để giao tiếp và tạo nên ngữ nghĩa tiếng Anh trôi chảy. Ngày hôm nay, sẽ gửi đến các bạn bài viết top 14 cách
hoc tieng anh chuyen nganh bat dong san